摩
móHán-ViệtmaTừ loạiđộng từ
xoa, cọ xát; nghiền ngẫm, học hỏi
Giải nghĩa & ví dụ
摩擦;琢磨
累的时候按摩一下很舒服。
lèi de shíhou ànmó yíxià hěn shūfu.
Lúc mệt được xoa bóp một chút rất dễ chịu.
Cụm thường gặp
按摩 (xoa bóp) / 揣摩 (nghiền ngẫm) / 观摩 (quan sát học hỏi)
摩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 摩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.