Bỏ qua điều hướng
Từ điển

摩

móHán-ViệtmaTừ loạiđộng từ

xoa, cọ xát; nghiền ngẫm, học hỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 摩擦;琢磨

    累的时候按摩一下很舒服。

    lèi de shíhou ànmó yíxià hěn shūfu.

    Lúc mệt được xoa bóp một chút rất dễ chịu.

Cụm thường gặp

按摩 (xoa bóp) / 揣摩 (nghiền ngẫm) / 观摩 (quan sát học hỏi)

Cách viết

摩

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.