Bỏ qua điều hướng
Từ điển

名誉

Bính âmmíngyùHán-Việtdanh dựTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

danh dự; danh tiếng, uy tín của cá nhân hay tập thể; (mang tính) danh dự; hư vị tôn vinh, không có thực quyền

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. danh dự; danh tiếng, uy tín của cá nhân hay tập thể

    个人或集体的名声和荣誉

    他非常珍惜自己的名誉。

    tā fēicháng zhēnxī zìjǐ de míngyù.

    Ông ấy rất coi trọng danh dự của mình.

  1. (mang tính) danh dự; hư vị tôn vinh, không có thực quyền

    名义上的、表示尊崇而没有实职的

    他被聘为学会的名誉主席。

    tā bèi pìn wéi xuéhuì de míngyù zhǔxí.

    Ông ấy được mời làm chủ tịch danh dự của hội.

Cụm thường gặp

珍惜名誉 (coi trọng danh dự) / 名誉扫地 (danh dự tiêu tan) / 名誉主席 (chủ tịch danh dự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 名誉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.