Bỏ qua điều hướng
Từ điển

明明

Bính âmmíngmíngHán-Việtminh minhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

rõ ràng, rành rành (thường mang ý chuyển ngược)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 显然如此;表示情况十分明显,多含转折语气

    你明明知道,为什么不告诉我?

    nǐ míngmíng zhīdào, wèishénme bù gàosù wǒ?

    Rõ ràng bạn biết mà, sao không nói với tôi?

Cụm thường gặp

明明知道 (rõ ràng biết) / 明明是 (rõ ràng là) / 明明白白 (rõ ràng rành mạch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 明明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.