Bỏ qua điều hướng
Từ điển

明媚

Bính âmmíngmèiHán-Việtminh mịTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tươi sáng; rực rỡ, đẹp đẽ (cảnh sắc, ánh nắng, ánh mắt, nụ cười)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 景物鲜明可爱;眼睛明亮动人

    春光明媚,正是出游的好时节。

    chūnguāng míngmèi, zhèng shì chūyóu de hǎo shíjié.

    Nắng xuân tươi sáng, đúng là dịp tốt để đi chơi.

Cụm thường gặp

春光明媚 (nắng xuân rực rỡ) / 阳光明媚 (nắng đẹp chan hòa) / 明媚的笑容 (nụ cười tươi sáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 明媚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.