名
Bính âmmíngHán-ViệtdanhTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 2
tên; tên gọi; (lượng từ đếm người, thường chỉ chức danh)
Nghĩa theo từ loại
名
tên; tên gọi
人或事物的称呼
请写下你的名。
qǐng xiě xià nǐ de míng.
Mời viết tên của bạn xuống.
量
(lượng từ đếm người, thường chỉ chức danh)
用于人,多指有身份的人
这里有三名医生。
zhèlǐ yǒu sān míng yīshēng.
Ở đây có ba bác sĩ.
Cụm thường gặp
叫什么名 (tên là gì) / 有名 (nổi tiếng) / 三名学生 (ba học sinh)
名
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 名. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.