Bỏ qua điều hướng
Từ điển

明

míngHán-ViệtminhTừ loạitính từ

sáng; rõ, rõ ràng; (ngày, năm) sau, tới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 亮;清楚;次于今天或今年的

    这个房间很明亮。

    zhège fángjiān hěn míngliàng.

    Căn phòng này rất sáng sủa.

Cụm thường gặp

明年 (năm sau) / 明天 (ngày mai) / 聪明 (thông minh)

Cách viết

明

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.