明
míngHán-ViệtminhTừ loạitính từ
sáng; rõ, rõ ràng; (ngày, năm) sau, tới
Giải nghĩa & ví dụ
亮;清楚;次于今天或今年的
这个房间很明亮。
zhège fángjiān hěn míngliàng.
Căn phòng này rất sáng sủa.
Cụm thường gặp
明年 (năm sau) / 明天 (ngày mai) / 聪明 (thông minh)
明
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.