Bỏ qua điều hướng
Từ điển

敏

mǐnHán-ViệtmẫnTừ loạitính từ

nhanh nhẹn, nhanh nhạy; nhạy bén, lanh lợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 反应快;灵活

    小猫的动作很敏捷。

    xiǎomāo de dòngzuò hěn mǐnjié.

    Động tác của mèo con rất nhanh nhẹn.

Cụm thường gặp

过敏 (dị ứng) / 敏感 (nhạy cảm) / 灵敏 (nhạy bén)

Cách viết

敏

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 敏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.