敏
mǐnHán-ViệtmẫnTừ loạitính từ
nhanh nhẹn, nhanh nhạy; nhạy bén, lanh lợi
Giải nghĩa & ví dụ
反应快;灵活
小猫的动作很敏捷。
xiǎomāo de dòngzuò hěn mǐnjié.
Động tác của mèo con rất nhanh nhẹn.
Cụm thường gặp
过敏 (dị ứng) / 敏感 (nhạy cảm) / 灵敏 (nhạy bén)
敏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 敏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.