民
mínHán-ViệtdânTừ loạidanh từ
dân, người dân, nhân dân
Giải nghĩa & ví dụ
人民;百姓
这里的居民都很友好。
zhèlǐ de jūmín dōu hěn yǒuhǎo.
Cư dân ở đây đều rất thân thiện.
Cụm thường gặp
民族 (dân tộc) / 居民 (cư dân) / 农民 (nông dân)
民
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.