Bỏ qua điều hướng
Từ điển

民

mínHán-ViệtdânTừ loạidanh từ

dân, người dân, nhân dân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人民;百姓

    这里的居民都很友好。

    zhèlǐ de jūmín dōu hěn yǒuhǎo.

    Cư dân ở đây đều rất thân thiện.

Cụm thường gặp

民族 (dân tộc) / 居民 (cư dân) / 农民 (nông dân)

Cách viết

民

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.