蔑视
Bính âmmièshìHán-Việtmiệt thịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khinh miệt; coi khinh, tỏ thái độ khinh rẻ, rẻ rúng
Giải nghĩa & ví dụ
轻视、看不起,带有鄙夷的态度
他用蔑视的眼光看着对方。
tā yòng mièshì de yǎnguāng kànzhe duìfāng.
Anh ta nhìn đối phương bằng ánh mắt khinh miệt.
Cụm thường gặp
蔑视的目光 (ánh mắt khinh miệt) / 蔑视权贵 (khinh miệt quyền quý) / 遭人蔑视 (bị người khinh rẻ)
蔑
视
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 蔑视. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.