Bỏ qua điều hướng
Từ điển

瞄准

Bính âmmiáozhǔnHán-Việtmiểu chuẩnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nhắm; ngắm bắn chính xác vào đích; cũng nghĩa bóng: hướng tới mục tiêu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对准目标;也比喻把目标对准某个方向

    士兵瞄准靶心开了一枪。

    shìbīng miáozhǔn bǎxīn kāile yì qiāng.

    Người lính nhắm vào tâm bia bắn một phát.

Cụm thường gặp

瞄准目标 (nhắm mục tiêu) / 瞄准市场 (nhắm vào thị trường) / 瞄准靶心 (ngắm hồng tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 瞄准. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.