蜜
mìHán-ViệtmậtTừ loạidanh từ, tính từ
mật, mật ong; ngọt ngào
Giải nghĩa & ví dụ
蜂蜜;甜美
喝一点蜂蜜水对身体很好。
hē yìdiǎn fēngmì shuǐ duì shēntǐ hěn hǎo.
Uống một chút nước mật ong rất tốt cho sức khỏe.
Cụm thường gặp
蜜蜂 (con ong) / 蜂蜜 (mật ong) / 蜜月 (tuần trăng mật)
蜜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 蜜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.