Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蜜

mìHán-ViệtmậtTừ loạidanh từ, tính từ

mật, mật ong; ngọt ngào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 蜂蜜;甜美

    喝一点蜂蜜水对身体很好。

    hē yìdiǎn fēngmì shuǐ duì shēntǐ hěn hǎo.

    Uống một chút nước mật ong rất tốt cho sức khỏe.

Cụm thường gặp

蜜蜂 (con ong) / 蜂蜜 (mật ong) / 蜜月 (tuần trăng mật)

Cách viết

蜜

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 蜜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.