Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmènHán-ViệtmuộnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

buồn bực; buồn chán; u uất; ngột ngạt trong lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心情不舒畅、烦闷

    一个人待在家里,他觉得很闷。

    yí ge rén dāi zài jiā lǐ, tā juéde hěn mèn.

    Ở nhà một mình, anh ấy thấy rất buồn chán.

Cụm thường gặp

心里发闷 (trong lòng buồn bực) / 闷闷不乐 (buồn rầu ủ dột) / 闷头做事 (lầm lũi làm việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 闷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.