Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmměiHán-ViệtmỹTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

đẹp, đẹp đẽ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好看,让人感到愉悦

    这里的风景真美。

    zhèlǐ de fēngjǐng zhēn měi.

    Phong cảnh ở đây thật đẹp.

Cụm thường gặp

很美 (rất đẹp) / 美丽的风景 (phong cảnh đẹp) / 美的东西 (thứ đẹp đẽ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 美. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.