Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmàoHán-ViệtmạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bốc lên, tỏa ra, phun ra (khói, hơi, mồ hôi); bất chấp, liều, xông vào (nguy hiểm, thời tiết xấu); giả mạo, mạo danh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bốc lên, tỏa ra, phun ra (khói, hơi, mồ hôi)

    向外透出或往上升

    厨房的烟囱正冒着白烟。

    chúfáng de yāncōng zhèng mào zhe bái yān.

    Ống khói nhà bếp đang bốc lên làn khói trắng.

  2. bất chấp, liều, xông vào (nguy hiểm, thời tiết xấu)

    不顾(危险、恶劣环境)

    他冒着大雨赶去医院。

    tā mào zhe dà yǔ gǎn qù yīyuàn.

    Anh ấy đội mưa to chạy đến bệnh viện.

  3. giả mạo, mạo danh

    假充;冒充

    有人冒用了我的名字。

    yǒu rén màoyòng le wǒ de míngzì.

    Có người đã mạo dùng tên của tôi.

Cụm thường gặp

冒烟 (bốc khói) / 冒汗 (toát mồ hôi) / 冒充 (giả mạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.