脉
màiHán-ViệtmạchTừ loạidanh từ
mạch máu; mạch đập; dãy, mạch (núi, gân lá...)
Giải nghĩa & ví dụ
血管;脉搏;像血管那样连贯的东西
医生正在给病人把脉。
yīshēng zhèngzài gěi bìngrén bǎmài.
Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.
Cụm thường gặp
动脉 (động mạch) / 脉搏 (mạch đập) / 脉络 (mạch máu)
脉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 脉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.