Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脉

màiHán-ViệtmạchTừ loạidanh từ

mạch máu; mạch đập; dãy, mạch (núi, gân lá...)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 血管;脉搏;像血管那样连贯的东西

    医生正在给病人把脉。

    yīshēng zhèngzài gěi bìngrén bǎmài.

    Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.

Cụm thường gặp

动脉 (động mạch) / 脉搏 (mạch đập) / 脉络 (mạch máu)

Cách viết

脉

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.