Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtmaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cây gai, cây đay (và sợi của nó) - các loại cây lấy sợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大麻、亚麻等植物的统称,其纤维可制绳、织布

    这条绳子是用麻搓成的,很结实。

    zhè tiáo shéngzi shì yòng má cuō chéng de, hěn jiēshi.

    Sợi dây này bện từ sợi gai, rất chắc.

Cụm thường gặp

一团麻 (một mớ sợi gai) / 麻绳 (dây gai) / 披麻戴孝 (mặc đồ tang gai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 麻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.