麻
Bính âmmáHán-ViệtmaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cây gai, cây đay (và sợi của nó) - các loại cây lấy sợi
Giải nghĩa & ví dụ
大麻、亚麻等植物的统称,其纤维可制绳、织布
这条绳子是用麻搓成的,很结实。
zhè tiáo shéngzi shì yòng má cuō chéng de, hěn jiēshi.
Sợi dây này bện từ sợi gai, rất chắc.
Cụm thường gặp
一团麻 (một mớ sợi gai) / 麻绳 (dây gai) / 披麻戴孝 (mặc đồ tang gai)
麻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 麻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.