Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtmaTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tê, mất cảm giác; nhám, ráp (bề mặt); tê cay (vị của hoa tiêu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 感觉不灵或丧失;表面不光滑;像花椒等刺激舌头的感觉

    我腿压得发麻,站都站不稳。

    wǒ tuǐ yā de fā má, zhàn dōu zhàn bù wěn.

    Chân tôi bị đè đến tê, đứng cũng không vững.

Cụm thường gặp

手脚发麻 (tay chân tê) / 麻酥酥的 (tê rần) / 又麻又辣 (vừa tê vừa cay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 麻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.