Bỏ qua điều hướng
Từ điển

履行

Bính âmlǚxíngHán-Việtlý hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

thực hiện, thi hành (nghĩa vụ, cam kết, hợp đồng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 实践(自己答应做的或应该做的事)

    双方都应严格履行合同规定的义务。

    shuāngfāng dōu yīng yángé lǚxíng hétóng guīdìng de yìwù.

    Cả hai bên đều phải thực hiện nghiêm túc nghĩa vụ quy định trong hợp đồng.

Cụm thường gặp

履行义务 (thực hiện nghĩa vụ) / 履行合同 (thực hiện hợp đồng) / 履行承诺 (giữ lời hứa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 履行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.