Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmluòHán-ViệtlạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

rơi, rụng, lặn (xuống)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体因重力等从高处往下掉

    秋天到了,树叶都落了。

    qiūtiān dào le, shùyè dōu luò le.

    Mùa thu đến rồi, lá cây đều rụng cả.

Cụm thường gặp

落下来 (rơi xuống) / 太阳落山 (mặt trời lặn) / 树叶落 (lá cây rụng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.