Bỏ qua điều hướng
Từ điển

陆

lùHán-ViệtlụcTừ loạidanh từ

đất liền, lục địa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 高出水面的土地

    船终于靠近了陆地。

    chuán zhōngyú kàojìn le lùdì.

    Con thuyền cuối cùng đã tiến gần đất liền.

Cụm thường gặp

陆地 (đất liền) / 陆续 (lần lượt) / 大陆 (đại lục)

Cách viết

陆

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 陆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.