虑
lǜHán-ViệtlựTừ loạiđộng từ
suy nghĩ, cân nhắc; lo lắng, lo âu
Giải nghĩa & ví dụ
思考;担忧
这件事我还要再考虑一下。
zhè jiàn shì wǒ hái yào zài kǎolǜ yíxià.
Việc này tôi còn phải cân nhắc thêm một chút.
Cụm thường gặp
考虑 (cân nhắc) / 焦虑 (lo âu) / 顾虑 (lo ngại)
虑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 虑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.