Bỏ qua điều hướng
Từ điển

虑

lǜHán-ViệtlựTừ loạiđộng từ

suy nghĩ, cân nhắc; lo lắng, lo âu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 思考;担忧

    这件事我还要再考虑一下。

    zhè jiàn shì wǒ hái yào zài kǎolǜ yíxià.

    Việc này tôi còn phải cân nhắc thêm một chút.

Cụm thường gặp

考虑 (cân nhắc) / 焦虑 (lo âu) / 顾虑 (lo ngại)

Cách viết

虑

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 虑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.