Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旅

lǚHán-ViệtlữTừ loạiđộng từ

đi xa, du lịch; khách đi đường, lữ khách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在外地作客,出行

    暑假我们打算去海边旅游。

    shǔjià wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān lǚyóu.

    Kỳ nghỉ hè chúng tôi định đi du lịch biển.

Cụm thường gặp

旅游 (du lịch) / 旅馆 (khách sạn) / 旅客 (hành khách)

Cách viết

旅

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.