旅
lǚHán-ViệtlữTừ loạiđộng từ
đi xa, du lịch; khách đi đường, lữ khách
Giải nghĩa & ví dụ
在外地作客,出行
暑假我们打算去海边旅游。
shǔjià wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān lǚyóu.
Kỳ nghỉ hè chúng tôi định đi du lịch biển.
Cụm thường gặp
旅游 (du lịch) / 旅馆 (khách sạn) / 旅客 (hành khách)
旅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 旅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.