Bỏ qua điều hướng
Từ điển

律

lǜHán-ViệtluậtTừ loạidanh từ

luật, pháp luật; quy luật, quy tắc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 法律,规章;规律

    他大学毕业后当了律师。

    tā dàxué bìyè hòu dāng le lǜshī.

    Tốt nghiệp đại học xong, anh ấy làm luật sư.

Cụm thường gặp

法律 (pháp luật) / 律师 (luật sư) / 规律 (quy luật)

Cách viết

律

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 律. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.