流淌
Bính âmliútǎngHán-Việtlưu thảngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chảy; tuôn chảy (chất lỏng)
Giải nghĩa & ví dụ
液体流动。
清清的泉水从山间缓缓流淌。
qīngqīng de quánshuǐ cóng shānjiān huǎnhuǎn liútǎng.
Dòng suối trong veo chầm chậm chảy từ trong núi.
Cụm thường gặp
泪水流淌 (nước mắt tuôn chảy) / 血液流淌 (máu chảy) / 缓缓流淌 (chảy chầm chậm)
流
淌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 流淌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.