流逝
Bính âmliúshìHán-Việtlưu thệTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
(thời gian) trôi qua; trôi đi; qua đi
Giải nghĩa & ví dụ
像流水一样迅速消逝,多指时间。
时光在不知不觉中悄悄流逝。
shíguāng zài bùzhī bùjué zhōng qiāoqiāo liúshì.
Thời gian lặng lẽ trôi qua lúc nào không hay.
Cụm thường gặp
时光流逝 (thời gian trôi qua) / 岁月流逝 (năm tháng trôi đi) / 随着时间流逝 (theo thời gian trôi qua)
流
逝
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 流逝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.