Bỏ qua điều hướng
Từ điển

流氓

Bính âmliúmángHán-Việtlưu manhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

kẻ lưu manh; côn đồ; du côn; hành vi lưu manh; thói vô lại, sàm sỡ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kẻ lưu manh; côn đồ; du côn

    品行恶劣、为非作歹的人。

    那几个流氓在街上惹是生非。

    nà jǐ gè liúmáng zài jiē shàng rě shì shēng fēi.

    Mấy tên côn đồ đó gây sự trên phố.

  2. hành vi lưu manh; thói vô lại, sàm sỡ

    指放刁、耍无赖等下流恶劣的行为。

    他竟然当众耍流氓,实在可恶。

    tā jìngrán dāngzhòng shuǎ liúmáng, shízài kěwù.

    Hắn dám giở trò lưu manh nơi công cộng, thật đáng ghét.

Cụm thường gặp

小流氓 (tên du côn) / 耍流氓 (giở trò lưu manh) / 流氓行为 (hành vi côn đồ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 流氓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.