Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliúHán-ViệtlưuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

chảy (nước, máu...)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 液体移动;像水那样移动

    她感动得流下了眼泪。

    tā gǎndòng de liú xià le yǎnlèi.

    Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.

Cụm thường gặp

流眼泪 (chảy nước mắt) / 河水流 (nước sông chảy) / 流下来 (chảy xuống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.