Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlínHán-ViệtlâmTừ loạiđộng từ, giới từHSK 3.0cấp 7-9

đến; gặp phải; kề sát; đối diện (nhìn ra, hướng về); vào lúc sắp; ngay trước khi (làm gì)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đến; gặp phải; kề sát; đối diện (nhìn ra, hướng về)

    来到;面对;靠近

    这座别墅背山临海。

    Zhè zuò biéshù bèi shān lín hǎi.

    Căn biệt thự này lưng tựa núi, mặt nhìn ra biển.

  1. vào lúc sắp; ngay trước khi (làm gì)

    正当…将要发生的时候

    临行前,母亲再三叮嘱我。

    Lín xíng qián, mǔqīn zàisān dīngzhǔ wǒ.

    Trước lúc lên đường, mẹ dặn dò tôi mãi.

Cụm thường gặp

面临挑战 (đối mặt thách thức) / 临危不惧 (gặp nguy không sợ) / 临别赠言 (lời dặn lúc chia tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 临. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.