Bỏ qua điều hướng
Từ điển

林

línHán-ViệtlâmTừ loạidanh từ

rừng; tập hợp nhiều người, vật cùng loại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 成片的树木;聚集在一起的同类

    小鸟在树林里唱歌。

    xiǎo niǎo zài shùlín li chàng gē.

    Chim nhỏ hót trong rừng cây.

Cụm thường gặp

森林 (rừng) / 树林 (rừng cây) / 园林 (vườn cảnh)

Cách viết

林

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 林. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.