林
línHán-ViệtlâmTừ loạidanh từ
rừng; tập hợp nhiều người, vật cùng loại
Giải nghĩa & ví dụ
成片的树木;聚集在一起的同类
小鸟在树林里唱歌。
xiǎo niǎo zài shùlín li chàng gē.
Chim nhỏ hót trong rừng cây.
Cụm thường gặp
森林 (rừng) / 树林 (rừng cây) / 园林 (vườn cảnh)
林
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 林. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.