理睬
Bính âmlǐcǎiHán-Việtlý thảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
để ý tới; đoái hoài; đáp lại (thường dùng ở dạng phủ định)
Giải nghĩa & ví dụ
对别人的言行给予注意、答理
无论别人怎么讽刺,他都不予理睬。
wúlùn biéren zěnme fěngcì, tā dōu bù yǔ lǐcǎi.
Mặc cho người khác mỉa mai thế nào, anh ấy cũng chẳng thèm đoái hoài.
Cụm thường gặp
不加理睬 (chẳng thèm để ý) / 无人理睬 (không ai đoái hoài) / 懒得理睬 (lười đáp lại)
理
睬
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 理睬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.