Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliángHán-ViệtlươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

mát, mát mẻ; nguội (lạnh nhẹ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 温度低,但还不到冷的程度

    秋天的晚上有点凉。

    qiūtiān de wǎnshang yǒudiǎn liáng.

    Buổi tối mùa thu hơi mát.

Cụm thường gặp

凉水 (nước mát) / 天气很凉 (thời tiết mát) / 凉一凉 (để nguội bớt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 凉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.