Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恋

liànHán-ViệtluyếnTừ loạiđộng từ

yêu, yêu đương; lưu luyến, quyến luyến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 恋爱;想念不忘

    他们恋爱三年后结婚了。

    tāmen liàn'ài sān nián hòu jiéhūn le.

    Họ yêu nhau ba năm rồi mới kết hôn.

Cụm thường gặp

恋爱 (yêu nhau) / 失恋 (thất tình) / 留恋 (lưu luyến)

Cách viết

恋

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.