Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtlậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đứng, đứng thẳng; dựng lên, lập nên, đặt ra (chí hướng, quy tắc, công lao)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đứng, đứng thẳng

    站;直着身子不动

    他一动不动地立在门口。

    tā yí dòng bú dòng de lì zài ménkǒu.

    Anh ấy đứng bất động ở ngưỡng cửa.

  2. dựng lên, lập nên, đặt ra (chí hướng, quy tắc, công lao)

    竖起来;建立;确定

    他从小就立下了当医生的志向。

    tā cóngxiǎo jiù lì xià le dāng yīshēng de zhìxiàng.

    Cậu ấy từ nhỏ đã lập chí trở thành bác sĩ.

Cụm thường gặp

立正 (đứng nghiêm) / 立功 (lập công) / 立志 (lập chí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 立. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.