Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

lý lẽ, đạo lý, lẽ phải; sắp xếp, chỉnh lý, xử lý; để ý, đáp lại, đoái hoài (thường dùng trong câu phủ định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lý lẽ, đạo lý, lẽ phải

    道理;事物的规律或是非标准

    他说得很有理,我无法反驳。

    tā shuō de hěn yǒu lǐ, wǒ wúfǎ fǎnbó.

    Anh ấy nói rất có lý, tôi không thể phản bác.

  1. sắp xếp, chỉnh lý, xử lý

    整理;使有条理

    她把桌上的文件理得井井有条。

    tā bǎ zhuō shàng de wénjiàn lǐ de jǐngjǐng-yǒutiáo.

    Cô ấy sắp xếp tài liệu trên bàn ngăn nắp gọn gàng.

  2. để ý, đáp lại, đoái hoài (thường dùng trong câu phủ định)

    对别人的言行表示态度;理睬

    我跟他打招呼,他却不理我。

    wǒ gēn tā dǎ zhāohu, tā què bù lǐ wǒ.

    Tôi chào anh ta, nhưng anh ta lại chẳng đoái hoài.

Cụm thường gặp

讲理 (nói lý lẽ) / 理财 (quản lý tiền bạc) / 置之不理 (mặc kệ không đoái hoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.