理
Bính âmlǐHán-ViệtlýTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6
lý lẽ, đạo lý, lẽ phải; sắp xếp, chỉnh lý, xử lý; để ý, đáp lại, đoái hoài (thường dùng trong câu phủ định)
Nghĩa theo từ loại
名
lý lẽ, đạo lý, lẽ phải
道理;事物的规律或是非标准
他说得很有理,我无法反驳。
tā shuō de hěn yǒu lǐ, wǒ wúfǎ fǎnbó.
Anh ấy nói rất có lý, tôi không thể phản bác.
动
sắp xếp, chỉnh lý, xử lý
整理;使有条理
她把桌上的文件理得井井有条。
tā bǎ zhuō shàng de wénjiàn lǐ de jǐngjǐng-yǒutiáo.
Cô ấy sắp xếp tài liệu trên bàn ngăn nắp gọn gàng.
để ý, đáp lại, đoái hoài (thường dùng trong câu phủ định)
对别人的言行表示态度;理睬
我跟他打招呼,他却不理我。
wǒ gēn tā dǎ zhāohu, tā què bù lǐ wǒ.
Tôi chào anh ta, nhưng anh ta lại chẳng đoái hoài.
Cụm thường gặp
讲理 (nói lý lẽ) / 理财 (quản lý tiền bạc) / 置之不理 (mặc kệ không đoái hoài)
理
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.