励
lìHán-ViệtlệTừ loạiđộng từ
khuyến khích, động viên, khích lệ
Giải nghĩa & ví dụ
劝勉
老师经常鼓励我们多说汉语。
lǎoshī jīngcháng gǔlì wǒmen duō shuō hànyǔ.
Thầy giáo thường khuyến khích chúng tôi nói tiếng Trung nhiều hơn.
Cụm thường gặp
鼓励 (khuyến khích) / 奖励 (khen thưởng) / 激励 (khích lệ)
励
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 励. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.