Bỏ qua điều hướng
Từ điển

励

lìHán-ViệtlệTừ loạiđộng từ

khuyến khích, động viên, khích lệ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 劝勉

    老师经常鼓励我们多说汉语。

    lǎoshī jīngcháng gǔlì wǒmen duō shuō hànyǔ.

    Thầy giáo thường khuyến khích chúng tôi nói tiếng Trung nhiều hơn.

Cụm thường gặp

鼓励 (khuyến khích) / 奖励 (khen thưởng) / 激励 (khích lệ)

Cách viết

励

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 励. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.