Bỏ qua điều hướng
Từ điển

例

lìHán-ViệtlệTừ loạidanh từ

ví dụ, thí dụ; lệ, tiền lệ, thông lệ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 例子;规则,惯例

    老师举了一个例子。

    lǎoshī jǔ le yí gè lìzi.

    Thầy giáo đã nêu một ví dụ.

Cụm thường gặp

举例 (nêu ví dụ) / 例如 (ví dụ như) / 例子 (ví dụ)

Cách viết

例

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 例. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.