Bỏ qua điều hướng
Từ điển

礼

lǐHán-ViệtlễTừ loạidanh từ

lễ, nghi lễ; lễ phép, lễ độ; quà, lễ vật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 仪式;礼貌;礼物

    这个孩子很有礼貌。

    zhège háizi hěn yǒu lǐmào.

    Đứa trẻ này rất lễ phép.

Cụm thường gặp

礼物 (quà) / 礼貌 (lễ phép) / 婚礼 (lễ cưới)

Cách viết

礼

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 礼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.