礼
lǐHán-ViệtlễTừ loạidanh từ
lễ, nghi lễ; lễ phép, lễ độ; quà, lễ vật
Giải nghĩa & ví dụ
仪式;礼貌;礼物
这个孩子很有礼貌。
zhège háizi hěn yǒu lǐmào.
Đứa trẻ này rất lễ phép.
Cụm thường gặp
礼物 (quà) / 礼貌 (lễ phép) / 婚礼 (lễ cưới)
礼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 礼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.