Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

bên trong; ở trong

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示一定范围以内

    妈妈在家里做饭。

    māma zài jiā lǐ zuòfàn.

    Mẹ nấu cơm ở trong nhà.

Cụm thường gặp

家里 (trong nhà) / 房间里 (trong phòng) / 包里 (trong túi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 里. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.