Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlèiHán-ViệtloạiTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 5

loại, chủng loại; loại (đơn vị phân loại)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. loại, chủng loại

    许多相似事物的综合;种类

    这两种产品属于同一类。

    zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn shǔyú tóng yí lèi.

    Hai loại sản phẩm này thuộc cùng một loại.

  1. loại (đơn vị phân loại)

    用于分类的事物

    这类问题需要特别注意。

    zhè lèi wèntí xūyào tèbié zhùyì.

    Loại vấn đề này cần đặc biệt lưu ý.

Cụm thường gặp

分类 (phân loại) / 这一类 (loại này) / 类与类 (loại với loại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 类. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.