Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmleHán-ViệtliễuTừ loạitrợ từHSK 3.0cấp 1

rồi (trợ từ chỉ hoàn thành hoặc trạng thái mới)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示动作完成或情况发生变化

    他已经回家了。

    tā yǐjīng huí jiā le.

    Anh ấy đã về nhà rồi.

Cụm thường gặp

来了 (đến rồi) / 吃了 (ăn rồi) / 好了 (xong rồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 了. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.