落
Bính âmlàHán-ViệtlạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
bỏ sót, để quên (đồ vật, chữ); tụt lại, bị bỏ lại phía sau (vì không theo kịp)
Nghĩa theo từ loại
动
bỏ sót, để quên (đồ vật, chữ)
遗漏;忘记带走
我把钱包落在出租车上了。
wǒ bǎ qiánbāo là zài chūzūchē shàng le.
Tôi để quên ví trên xe taxi rồi.
tụt lại, bị bỏ lại phía sau (vì không theo kịp)
因跟不上而被丢在后面
他生病了,功课落下了不少。
tā shēngbìng le, gōngkè là xià le bù shǎo.
Cậu ấy bị ốm, bài vở bị tụt lại khá nhiều.
Cụm thường gặp
落了东西 (để quên đồ) / 丢三落四 (đầu quên đuôi) / 落在后面 (tụt lại phía sau)
落
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.