Bỏ qua điều hướng
Từ điển

阔

kuòHán-ViệtkhoátTừ loạitính từ

rộng, rộng lớn; giàu có, sang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 宽;有钱

    眼前是一片广阔的草原。

    yǎnqián shì yí piàn guǎngkuò de cǎoyuán.

    Trước mắt là một thảo nguyên rộng lớn.

Cụm thường gặp

广阔 (rộng lớn) / 开阔 (rộng rãi) / 宽阔 (rộng)

Cách viết

阔

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.