Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkuīHán-ViệtkhuyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

lỗ vốn, thiệt hại; thiếu hụt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 受损失;缺欠

    这笔买卖让他亏了很多钱。

    zhè bǐ mǎimài ràng tā kuī le hěn duō qián.

    Vụ làm ăn này khiến anh ấy lỗ rất nhiều tiền.

Cụm thường gặp

亏本生意 (làm ăn lỗ vốn) / 亏了不少 (lỗ không ít) / 多亏你 (may nhờ có bạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.