Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkuàiHán-ViệtkhoáiTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 2

nhanh; sắp; mau

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhanh

    速度高,用时间少

    这辆车开得很快。

    zhè liàng chē kāi de hěn kuài.

    Chiếc xe này chạy rất nhanh.

  1. sắp; mau

    表示马上要发生,或抓紧时间

    快来看,外面下雪了!

    kuài lái kàn, wàimiàn xià xuě le!

    Mau ra xem, bên ngoài có tuyết kìa!

Cụm thường gặp

跑得快 (chạy nhanh) / 快一点 (nhanh lên một chút) / 很快 (rất nhanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 快. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.