夸
Bính âmkuāHán-ViệtkhoaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
khen, khen ngợi; khoác lác, nói khoa trương
Nghĩa theo từ loại
动
khen, khen ngợi
夸奖,称赞
老师夸他学习努力。
lǎoshī kuā tā xuéxí nǔlì.
Thầy giáo khen cậu ấy học tập chăm chỉ.
khoác lác, nói khoa trương
说大话;夸大
他总爱夸自己有多能干。
tā zǒng ài kuā zìjǐ yǒu duō nénggàn.
Anh ấy luôn thích khoác lác mình giỏi giang thế nào.
Cụm thường gặp
夸奖学生 (khen ngợi học sinh) / 夸下海口 (khoác lác hứa hẹn) / 自夸 (tự khen mình)
夸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 夸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.