Bỏ qua điều hướng
Từ điển

夸

kuāHán-ViệtkhoaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

khen, khen ngợi; khoác lác, nói khoa trương

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. khen, khen ngợi

    夸奖,称赞

    老师夸他学习努力。

    lǎoshī kuā tā xuéxí nǔlì.

    Thầy giáo khen cậu ấy học tập chăm chỉ.

  2. khoác lác, nói khoa trương

    说大话;夸大

    他总爱夸自己有多能干。

    tā zǒng ài kuā zìjǐ yǒu duō nénggàn.

    Anh ấy luôn thích khoác lác mình giỏi giang thế nào.

Cụm thường gặp

夸奖学生 (khen ngợi học sinh) / 夸下海口 (khoác lác hứa hẹn) / 自夸 (tự khen mình)

Cách viết

夸

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 夸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.