夸耀
Bính âmkuāyàoHán-Việtkhoa diệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khoe khoang; phô trương; khoác lác
Giải nghĩa & ví dụ
向人炫耀,显示自己的本领、功劳等
他总爱在别人面前夸耀自己的财富。
tā zǒng ài zài biérén miànqián kuāyào zìjǐ de cáifù.
Anh ta luôn thích khoe khoang sự giàu có của mình trước mặt người khác.
Cụm thường gặp
夸耀自己 (khoe khoang bản thân) / 夸耀功劳 (khoe công lao) / 四处夸耀 (khoe khắp nơi)
夸
耀
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 夸耀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.