Bỏ qua điều hướng
Từ điển

夸夸其谈

Bính âmkuākuā-qítánHán-Việtkhoa khoa kỳ đàmTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

khoác lác; nói phóng đại rỗng tuếch; ba hoa khoác lác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说话浮夸,不切实际

    他只会夸夸其谈,从不脚踏实地。

    tā zhǐ huì kuā kuā qí tán, cóng bù jiǎo tà shí dì.

    Anh ta chỉ biết ba hoa khoác lác, chẳng bao giờ chịu làm thật.

Cụm thường gặp

只会夸夸其谈 (chỉ biết khoác lác) / 夸夸其谈的人 (kẻ ba hoa) / 夸夸其谈的演讲 (bài diễn thuyết rỗng tuếch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 夸夸其谈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.