Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkhốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

kho; nơi tập trung lưu trữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 储存大量东西的建筑或集中存放的处所

    所有资料都存在数据库里。

    suǒyǒu zīliào dōu cún zài shùjùkù lǐ.

    Tất cả tư liệu đều được lưu trong cơ sở dữ liệu.

Cụm thường gặp

数据库 (cơ sở dữ liệu) / 仓库的库 (kho) / 资料库 (kho tư liệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 库. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.