口罩
Bính âmkǒuzhàoHán-Việtkhẩu trạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khẩu trang
Giải nghĩa & ví dụ
遮盖口鼻、用来防尘防菌的卫生用品
医生提醒大家在人多的地方要戴口罩。
yīshēng tíxǐng dàjiā zài rén duō de dìfāng yào dài kǒuzhào.
Bác sĩ nhắc mọi người đeo khẩu trang ở nơi đông người.
Cụm thường gặp
戴口罩 (đeo khẩu trang) / 一次性口罩 (khẩu trang dùng một lần) / 摘下口罩 (tháo khẩu trang)
口
罩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 口罩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.