Bỏ qua điều hướng
Từ điển

口哨儿

Bính âmkǒushàorHán-Việtkhẩu tiêu nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tiếng huýt sáo (thổi bằng miệng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用嘴唇撮起吹出的哨子声

    他得意地吹起了口哨儿。

    tā déyì de chuī qǐ le kǒushàor.

    Anh ấy đắc ý huýt sáo lên.

Cụm thường gặp

吹口哨儿 (huýt sáo) / 打口哨儿 (huýt sáo) / 一声口哨儿 (một tiếng huýt sáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 口哨儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.